Tài Chính Công › Tiện ích tra cứu

Danh mục mã đơn vị hải quan (áp dụng 01/07/2025)

Lưu ý: từ năm 2026 nhiều mã đơn vị hải quan đã thay đổi. Xem bảng mã hải quan thay đổi 2026 để tra mã mới.

STT_HQ Vùng Chi cục Hải quan đang quản lý Trụ sở chính STT_DVHQ Mã Hải quan Tên rút gọn trên hệ thống Tên đơn vị Hải quan TỈNH THÀNH CŨ TỈNH THÀNH MỚI Mã bộ phận xử lý tờ khai Ghi chú  
1 Chi cục Hải quan khu vực I Hà Nội 1 01E1 HQBACHN HQBACHN Hải quan Bắc Hà Nội Hà Nội Hà Nội  
2 01NV HQBACTL HQBACTL Hải quan Khu công nghiệp Bắc Thăng Long Hà Nội Hà Nội 00 Tiếp nhận tờ khai các loại hình còn lại  
01 Tiếp nhận tờ khai loại hình C11  
3 01DD HQCPNHN HQCPN Hải quan Chuyển phát nhanh Hà Nội Hà Nội  
4 01SI HQYENVIEN HQYENVIEN Hải quan ga đường sắt quốc tế Yên Viên Hà Nội Hà Nội  
5 01IK HQGIATHUY HQGIATHUY Hải quan Gia Thụy Hà Nội Hà Nội  
6 01B1 HQNOIBAI HQNOIBAI Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Nội Bài Hà Nội Hà Nội 00 Thực hiện tiếp nhận tờ khai hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu theo các loại hình: A11, A12, A41, H11  
Hà Nội Hà Nội 01 Thực hiện tiếp nhận tờ khai hải quan đối với các loại hình còn lại.  
7 01B2 HQNOIBAI HQNOIBAI Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Nội Bài Hà Nội Hà Nội  
8 01B5 HQNOIBAI HQNOIBAI Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Nội Bài Hà Nội Hà Nội  
9 01B6 HQNOIBAI HQNOIBAI Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Nội Bài Hà Nội Hà Nội  
10 01M1 HQHOALAC HQHOALAC Hải quan Hòa Lạc Hà Nội Hà Nội 00 Bộ phận kiểm tra tờ khai nhập khẩu loại hình A11, A12, A41, A31, A21, A42, A43, H11  
01 Bộ phận kiểm tra tờ khai loại hình B11, B12, B13, E42, E52, E54, E62, E82, G21, G22, G23, G24, G61, H21, E11, E13, E15, E21, E23, E31, E41, G12, G13, G14, G51  
11 01PL HQHOALAC HQHOALAC Hải quan Hòa Lạc Hà Nội Hà Nội 00 Bộ phận kiểm tra tờ khai nhập khẩu loại hình A11, A12, A41, A31, A21, A42, A43, H11  
01 Bộ phận kiểm tra tờ khai loại hình B11, B12, B13, E42, E52, E54, E62, E82, G21, G22, G23, G24, G61, H21, E11, E13, E15, E21, E23, E31, E41, G12, G13, G14, G51  
12 01PR HQVINHPHUC HQVINHPHUC Hải quan Vĩnh Phúc Vĩnh Phúc Phú Thọ  
13 01PJ HQVIETTRI HQVIETTRI Hải quan Phú Thọ Phú Thọ Phú Thọ  
14 01PQ HQHOABINH HQHOABINH Hải quan Hòa Bình Phú Thọ Phú Thọ  
2 Chi cục Hải quan khu vực II TP. Hồ Chí Minh 02B1 HQTSNHAT HQTSNHAT Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất TP. Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh 00 Bộ phận hàng hóa nhập khẩu mậu dịch Kho TCS  
01 Bộ phận hàng hóa nhập khẩu mậu dịch Kho SCSC  
02 Bộ phận hàng hóa nhập khẩu phi mậu dịch, tạm nhập, tái xuất Kho TCS  
03 Bộ phận hàng hóa nhập khẩu phi mậu dịch, tạm nhập, tái xuất Kho SCSC  
04 Bộ phận hàng hóa xuất khẩu mậu dịch, tạm xuất, tái nhập Kho TCS  
05 Bộ phận hàng hóa xuất khẩu mậu dịch, tạm xuất, tái nhập Kho SCSC  
06 Bộ phận hàng hóa xuất khẩu phi mậu dịch Kho TCS  
07 Bộ phận hàng hóa xuất khẩu phi mậu dịch Kho SCSC  
08 Bộ phận làm thủ tục hải quan cho kho ngoại quan  
02DS HQCPNHCM HQCPN Hải quan Chuyển phát nhanh TP. Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh 01 Bộ phận thủ tục hàng Nhập kinh doanh (A11,A12,...)  
02 Bộ phận thủ tục hàng Nhập phi mậu dịch (DHL)  
03 Bộ phận thủ tục hàng Bưu chính (EMS - 36Bis Ba Vì)  
04 Bộ phận thủ tục hàng Nhập phi mậu dịch (Fedex)  
05 Bộ phận thủ tục hàng Nhập phi mậu dịch (UPS)  
06 Bộ phận thủ tục hàng Xuất kinh doanh (B11, B12,...)  
07 Bộ phận thủ tục hàng Tạm nhập - Tái xuất; Tạm xuất - Tái nhập (G)  
08 Bộ phận thủ tục hàng Xuất phi mậu dịch (DHL)  
09 Bộ phận thủ tục hàng Xuất phi mậu dịch (Fedex)  
10 Bộ phận thủ tục hàng Xuất phi mậu dịch (UPS)  
11 Bộ phận thủ tục hàng Bưu Điện (270 Lý Thường Kiệt)  
12 Bộ phận thủ tục hàng phi mậu dịch (Hợp Nhất, Thái Sơn, Vantage)  
13 Bộ phận thủ tục hàng phi mậu dịch (SCE, Sagawa, Vietlink)  
1 02F3 HQCNC HQCNC Hải quan Khu công nghệ cao TP. Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh 00 Bộ phận thủ tục HQ đối với hàng hóa XNK tại Khu công nghệ cao  
01 Bộ phận Giám sát tại Khu công nghệ cao  
02 Bộ phận Nghiệp vụ đầu tư kinh doanh  
03 Bộ phận Nghiệp vụ SXXK  
2 02F1 HQLTRUNG HQLTRUNG Hải quan khu chế xuất Linh Trung TP. Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh 00 Bộ phận nghiệp vụ 1 (Linh Trung 1)  
01 Bộ phận Giám sát  
3 02F2 HQLTRUNG HQLTRUNG Hải quan khu chế xuất Linh Trung TP. Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh 00 Bộ phận nghiệp vụ 2 ( Linh Trung 2)  
4 02XE HQTTHUAN HQTTHUAN Hải quan khu chế xuất Tân Thuận TP. Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh 00 Bộ phận thủ tục hàng hóa XNK Khu chế xuất Tân Thuận.  
01 Bộ phận thủ tục hàng gia công  
02 Bộ phận thủ tục hàng sản xuất xuất khẩu  
03 Bộ phận thủ tục hàng gia công (Nhóm Báo cáo quyết toán)  
04 Bộ phận thủ tục hàng hóa gia công Khu chế xuất Tân Thuận  
05 Bộ phận thủ tục hàng hóa kho ngoại quan Tân Thuận  
06 Bộ phận thủ tục hàng hóa kho ngoại quan Tân Tạo  
5 02CI HQSGKV1 HQSGKV1 Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 1 TP. Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh 00 Loại hình C11  
01 Hàng hóa xuất khẩu loại hình B11, B12, A31  
02 Hàng hóa xuất khẩu loại hình G51, G61, H21 và hàng hóa xuất khẩu khác  
03 Hàng hóa nhập khẩu loại hình A41  
04 Hàng hóa nhập khẩu loại hình A12  
05 Hàng hóa nhập khẩu loại hình A11 Chương 01 - 27  
06 Hàng hóa nhập khẩu loại hình A11 Chương 28 - 49  
07 Hàng hóa nhập khẩu loại hình A11 Chương 50 - 67  
08 Hàng hóa nhập khẩu loại hình A11 Chương 68 - 71  
09 Hàng hóa nhập khẩu loại hình A11 Chương 72 - 83  
10 Hàng hóa nhập khẩu loại hình A11 Chương 84 - 85  
11 Hàng hóa nhập khẩu loại hình A11 Chương 89 - 98  
12 Hàng hóa nhập khẩu loại hình G11 - G24, H11 và hàng hóa nhập khẩu khác  
6 02CV HQSGKV2 HQSGKV2 Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 2 TP. Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh 01 Bộ phận Thủ tục hàng hóa XNK cảng Tân cảng Hiệp Phước  
02 Bộ phận Thủ tục hàng hóa XNK cảng SPCT  
03 Bộ phận Thủ tục hàng hóa XNK cảng Sài Gòn Hiệp Phước  
04 Bộ phận Thủ tục hàng hóa XNK DN chế xuất; Gia công; sản xuất xuất khẩu  
05 Bộ phận Thủ tục hàng hóa tạm nhập - tái xuất; tạm xuất - tái nhập  
06 Bộ phận làm thủ tục hải quan cho kho ngoại quan  
7 02H1 HQSGKV3 HQSGKV3 Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 3 TP. Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh 00 Bộ phận thủ tục hàng hóa XNK 1 (cảng Bến Nghé)  
8 02H2 HQSGKV3 HQSGKV3 Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 3 TP. Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh 00 Bộ phận thủ tục và giám sát Xăng dầu (Kho xăng dầu)  
9 02H3 HQSGKV3 HQSGKV3 Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 3 TP. Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh 00 Bộ phận thủ tục hàng hóa XNK 2 (cảng VICT)  
10 02IK HQSGKV4 HQSGKV4 Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 4 TP. Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh 01 Bộ phận thủ tục hàng hóa nhập khẩu  
02 Bộ phận thủ tục hàng hóa xuất khẩu  
11 02PG HQCNC HQCNC Hải quan khu công nghệ cao TP. Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh 01 Bộ phận thủ tục hàng đầu tư và kinh doanh – Xuất khẩu  
02 Bộ phận thủ tục hàng đầu tư và kinh doanh – Tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập  
03 Bộ phận thủ tục hàng đầu tư và kinh doanh – Nhập khẩu hóa chất, phân bón  
04 Bộ phận thủ tục hàng đầu tư và kinh doanh – Nhập khẩu hóa mỹ phẩm  
05 Bộ phận thủ tục hàng đầu tư và kinh doanh – Dược phẩm, nguyên liệu dược, trang thiết bị y tế  
06 Bộ phận thủ tục hàng đầu tư và kinh doanh – Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi  
07 Bộ phận thủ tục hàng đầu tư và kinh doanh – Nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt, kim loại và các sản phẩm bằng kim loại cơ bản  
08 Bộ phận thủ tục hàng đầu tư và kinh doanh – Thiết bị gia dụng  
09 Bộ phận thủ tục hàng đầu tư và kinh doanh – Nhập khẩu hàng tiêu dùng khác  
10 Bộ phận thủ tục hàng đầu tư và kinh doanh – Nhập khẩu nguyên liệu sản xuất  
11 Bộ phận thủ tục hàng đầu tư và kinh doanh – hàng hóa của doanh nghiệp tham giam gia chương trình ưu đãi thuế linh kiện ô tô nhập khẩu  
12 Bộ phận thủ tục hàng Sản xuất xuất khẩu và Gia công – Nhóm 1  
13 Bộ phận thủ tục hàng Sản xuất xuất khẩu và Gia công – Nhóm 2  
14 Bộ phận thủ tục hàng Sản xuất xuất khẩu và Gia công – Nhóm 3  
15 Bộ phận thủ tục hàng Sản xuất xuất khẩu và Gia công – Nhóm 4  
16 Bộ phận thủ tục hàng Sản xuất xuất khẩu và Gia công – Nhóm 5  
17 Bộ phận thủ tục hàng Sản xuất xuất khẩu và Gia công – Nhóm 6  
18 Bộ phận thủ tục hàng Sản xuất xuất khẩu và Gia công – Nhóm 7  
12 02PJ HQTTHUAN HQTTHUAN Hải quan khu chế xuất Tân Thuận TP. Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh 01 Bộ phận thủ tục hàng gia công  
02 Bộ phận thủ tục hàng sản xuất xuất khẩu  
03 Bộ phận thủ tục hàng gia công (Nhóm Báo cáo quyết toán).  
13 51CB CSANBAYVT CSANBAYVT Hải quan cửa khẩu cảng Vũng tàu Bà Rịa - Vũng Tàu TP. Hồ Chí Minh  
14 51BE CATLOVT CATLOVT Hải quan cửa khẩu cảng Cát Lở Bà Rịa - Vũng Tàu TP. Hồ Chí Minh  
15 51C1 NVPMYBRVT NVPMYBRVT Hải quan cửa khẩu cảng Phú Mỹ Bà Rịa - Vũng Tàu TP. Hồ Chí Minh  
16 51C2 PSAPMVTAU PSAPMVTAU Hải quan cửa khẩu cảng Phú Mỹ Bà Rịa - Vũng Tàu TP. Hồ Chí Minh  
17 51CI CAIMEPVT CAIMEPVT Hải quan cửa khẩu cảng Cái Mép Bà Rịa - Vũng Tàu TP. Hồ Chí Minh  
18 51CH CONDAOVT CONDAOVT Hải quan Côn Đảo Bà Rịa - Vũng Tàu TP. Hồ Chí Minh  
19 43CN CTHOPBD CTHOPBD Hải quan cửa khẩu cảng tổng hợp Bình Dương Bình Dương TP. Hồ Chí Minh 00 Tiếp nhận tờ khai hàng xuất khẩu  
01 Tiếp nhận tờ khai tại cảng cạn Thạnh Phước  
02 Tiếp nhận tờ khai hàng nhập khẩu  
20 43NF KCNVNSGBD KCNVNSGBD Hải quan khu công nghiệp Việt Nam - Singapore Bình Dương TP. Hồ Chí Minh 00 Bộ phận xử lý A11, A12, A41, A42, A21, H11, H21, B11  
01 Bộ phận xử lý E11, E15, E42  
02 Bộ phận xử lý E13, E21, E23, E52, E41, E82, E24, G12, G13, G22, G23, G14, G24, G51, G61, A31, B12, B13, C11  
03 Bộ phận xử lý E31, E62  
21 43K1 DNVMPBD DNVMPBD Hải quan khu công nghiệp Mỹ Phước Bình Dương TP. Hồ Chí Minh 00 Tiếp nhận tờ khai loại hình kinh doanh  
01 Tiếp nhận tờ khai loại hình SXXK  
02 Tiếp nhận tờ khai loại hình chế xuất  
03 Tiếp nhận tờ khai loại hình gia công và loại hình khác  
22 43K4 DBBHQMP DBBHQMP Hải quan khu công nghiệp Mỹ Phước Bình Dương TP. Hồ Chí Minh 01 Tiếp nhận tờ khai loại hình kinh doanh (Bàu Bàng)  
02 Tiếp nhận tờ khai loại hình gia công – SXXK – Chế xuất và các loại hình khác (Bàu Bàng)  
23 43ND KCNSTHANBD KCNSTHANBD Hải quan khu công nghiệp Sóng Thần Bình Dương TP. Hồ Chí Minh 00 Bộ phận xử lý A11, A12, A41, A42, A21, A31, H11, H21, B11  
01 Bộ phận xử lý E11, E13, E15, E42  
02 Bộ phận xử lý E31, E62  
03 Bộ phận xử lý E21, E52, E23, E54, E41, E82  
04 Bộ phận xử lý G12, G13, G22, G23, G14, G24, G51, G61, B12, B13, C11  
24 43IH SONGTHANBD SONGTHANBD Hải quan Sóng Thần Bình Dương TP. Hồ Chí Minh 00 A11, A12, A41, A42, A21, H11, H21, B11  
01 E31, E62  
02 E21, E23, E52, E54, E82, E41, G12, G13, G22, G23, G14, G24, G51, G61, A31, B12, B13, C11  
25 43PC HQTDMOT HQTDMOT Hải quan Thủ Dầu Một Bình Dương TP. Hồ Chí Minh 01 Tiếp nhận tờ khai loại hình: A11, A12, A21, A41, A42, H11, H21  
02 Tiếp nhận tờ khai loại hình: E31, E62  
03 Tiếp nhận tờ khai loại hình: E15, E42  
04 Tiếp nhận tờ khai loại hình: B11, B12, B13, H21, G13, G23, G51, G61  
05 Tiếp nhận tờ khai loại hình: E11, E13, E21, E23, E52, E54, E82, G12, G22, G14, G24, G31, A31, E11, E13  
26 43NG VHUONGBD VHUONGBD Hải quan khu công nghiệp Việt Hương Bình Dương TP. Hồ Chí Minh 00 Bộ phận xử lý A11, A12, A41, A42, H11, G12, G22, G51, G61  
01 Bộ phận xử lý E31, A31, A21, B11, E21, E23, E52, E62, E13, E24, E41, E82  
02 Bộ phận xử lý A11, A12, A41, A42, H11, G12, G22  
27 43PB VHUONGBD VHUONGBD Hải quan khu công nghiệp Việt Hương Bình Dương TP. Hồ Chí Minh 00 Bộ phận xử lý A11, A12, A31, A41, A42, H11, G12, G22  
01 Bộ phận xử lý B11, B12, B13, H21, G13, G23, G51, G61  
02 Bộ phận xử lý E11, E13, E15, E21, E23, E52, E54, E82  
03 Bộ phận xử lý E31, A31, E62  
3 Chi cục Hải quan khu vực III Hải Phòng 1 03CC HQHPKV1 HQHPKV1 Hải quan cửa khẩu cảng Hải Phòng khu vực 1 Hải Phòng Hải Phòng 00 Bộ phận tiếp nhận tờ khai XNK  
01 Bộ phận tiếp nhận tờ khai C11  
2 03CE HQHPKV2 HQHPKV2 Hải quan cửa khẩu cảng Hải Phòng khu vực 2 Hải Phòng Hải Phòng 00 Bộ phận tiếp nhận tờ khai XNK  
01 Bộ phận tiếp nhận tờ khai C11  
3 03TG HQHPKV3 HQHPKV3 Hải quan cửa khẩu cảng Hải Phòng khu vực 3 Hải Phòng Hải Phòng 00 Bộ phận tiếp nhận tờ khai XNK  
01 Bộ phận tiếp nhận tờ khai C11  
4 03EE HQDINHVU HQDINHVU Hải quan cửa khẩu cảng Đình Vũ Hải Phòng Hải Phòng 00 Bộ phận tiếp nhận tờ khai XNK  
01 Bộ phận tiếp nhận tờ khai C11  
5 03NK HQKCXKCNHP HQKCXKCNHP Hải quan khu chế xuất và khu công nghiệp Hải Phòng Hải Phòng Hải Phòng  
6 03PA HQKCXKCNHP HQKCXKCNHP Hải quan khu chế xuất và khu công nghiệp Hải Phòng Hải Phòng Hải Phòng 00 Bộ phận tiếp nhận tờ khai XNK  
01 Bộ phận tiếp nhận tờ khai C11  
7 03PJ HQHAIDUONG HQHAIDUONG Hải quan Hải Dương Hải Dương Hải Phòng  
4 Chi cục Hải quan khu vực IV Hưng Yên 1 03CD HQTHAIBINH HQTHAIBINH Hải quan Thái Bình Thái Bình Hưng Yên  
2 03PL HQHUNGYEN HQHUNGYEN Hải quan Hưng Yên Hưng Yên Hưng Yên  
3 28NJ HQHANAM HQHANAM Hải quan Hà Nam Hà Nam Ninh Bình  
4 28PE HQNAMDINH HQNAMDINH Hải quan Nam Định Nam Định Ninh Bình  
5 28PC HQNINHBINH HQNINHBINH Hải quan Ninh Bình Ninh Bình Ninh Bình  
5 Chi cục Hải quan khu vực V Bắc Ninh 1 18A3 HQBACNINH HQBACNINH Hải quan Bắc Ninh Bắc Ninh Bắc Ninh 00  
01  
2 18ID HQTIENSON HQTIENSON Hải quan Tiên Sơn Bắc Ninh Bắc Ninh 00  
01  
3 18BE HQYENPHONG HQYENPHONG Hải quan Yên Phong Bắc Ninh Bắc Ninh  
4 18BC HQBACGIANG HQBACGIANG Hải quan Bắc Giang Bắc Giang Bắc Ninh 00  
01  
5 18B1 HQTNGUYEN HQTNGUYEN Hải quan Thái Nguyên Thái Nguyên Thái Nguyên 00  
01  
6 18B2 HQTNGUYEN HQTNGUYEN Hải quan Thái Nguyên Thái Nguyên Thái Nguyên  
7 11PK HQBACKAN HQBACKAN Hải quan Bắc Kạn Bắc Kạn Thái Nguyên  
6 Chi cục Hải quan khu vực VI Lạng Sơn 1 15SI HQDONGDANG HQDONGDANG Hải quan cửa khẩu ga đường sắt quốc tế Đồng Đăng Lạng Sơn Lạng Sơn  
2 15BD HQCOCNAM HQCOCNAM Hải quan cửa khẩu Cốc Nam Lạng Sơn Lạng Sơn  
3 15BC HQCHIMA HQCHIMA Hải quan cửa khẩu Chi Ma Lạng Sơn Lạng Sơn  
4 15BB HQHUUNGHI HQHUUNGHI Hải quan cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị Lạng Sơn Lạng Sơn 00 Đội thủ tục hàng hóa xuất khẩu  
01 Đội thủ tục chuyển phát nhanh - bưu chính  
5 15BE HQTANTHANH HQTANTHANH Hải quan cửa khẩu Tân Thanh Lạng Sơn Lạng Sơn 00 Thông quan bộ phận 00  
7 Chi cục Hải quan khu vực VII Lào Cai 1 01BT HQYENBAI HQYENBAI Hải quan Yên Bái Yên Bái Lào Cai  
2 13BB HQQTLAOCAI HQQTLAOCAI Hải quan cửa khẩu quốc tế Lào Cai Lào Cai Lào Cai  
3 13G1 HQDSLAOCAI HQDSLAOCAI Hải quan cửa khẩu ga đường sắt quốc tế Lào Cai Lào Cai Lào Cai  
4 13G2 HQDSLAOCAI HQDSLAOCAI Hải quan cửa khẩu ga đường sắt quốc tế Lào Cai Lào Cai Lào Cai  
5 13BC HQMKHUONG HQMKHUONG Hải quan cửa khẩu Mường Khương Lào Cai Lào Cai  
6 13BD HQBATXAT HQBATXAT Hải quan cửa khẩu Bát Xát Lào Cai Lào Cai  
7 12B1 HQTAYTRANG HQTAYTRANG Hải quan cửa khẩu quốc tế Tây Trang Điện Biên Điện Biên  
8 12B2 HQTAYTRANG HQTAYTRANG Hải quan cửa khẩu quốc tế Tây Trang Điện Biên Điện Biên  
9 12H1 HQMTLANG HQMTLANG Hải quan cửa khẩu Ma Lù Thàng Lai Châu Lai Châu  
10 12H2 HQMTLANG HQMTLANG Hải quan cửa khẩu Ma Lù Thàng Lai Châu Lai Châu  
8 Chi cục Hải quan khu vực VIII Quảng Ninh 1 20BB CKMONGCAI CKMONGCAI Hải quan cửa khẩu quốc tế Móng Cái Quảng Ninh Quảng Ninh  
2 20BC CKHOANHMO CKHOANHMO Hải quan cửa khẩu Hoành Mô Quảng Ninh Quảng Ninh  
3 20BD CKBPSINH CKBPSINH Hải quan cửa khẩu Bắc Phong Sinh Quảng Ninh Quảng Ninh  
4 20CE CKVANGIA CKVANGIA Hải quan cửa khẩu cảng Vạn Gia Quảng Ninh Quảng Ninh  
5 20CF CKHONGAI CKHONGAI Hải quan cửa khẩu cảng Hòn Gai Quảng Ninh Quảng Ninh  
6 20CG CKCAMPHA CKCAMPHA Hải quan cửa khẩu cảng Cẩm Phả Quảng Ninh Quảng Ninh  
9 Chi cục Hải quan khu vực IX Quảng Trị 1 31BB CKQTCHALO CKQTCHALO Hải quan cửa khẩu quốc tế Cha Lo Quảng Bình Quảng Trị  
2 31BF CKCAROONG CKCAROONG Hải quan cửa khẩu Cà Roòng Quảng Bình Quảng Trị  
3 31CD CKCHONLA CKCHONLA Hải quan cửa khẩu cảng Hòn La Quảng Bình Quảng Trị  
4 32BB CKLAOBAO CKLAOBAO Hải quan cửa khẩu quốc tế Lao Bảo Quảng Trị Quảng Trị  
5 32BC CKQTLALAY CKQTLALAY Hải quan cửa khẩu quốc tế La Lay Quảng Trị Quảng Trị  
6 32CD CKCCUAVIET CKCCUAVIET Hải quan cửa khẩu cảng Cửa Việt Quảng Trị Quảng Trị  
7 33BA HQCKADOT HQCKADOT Hải quan cửa khẩu A Đớt Thừa Thiên Huế Huế  
8 33CC CKCCHANMAY CKCCHANMAY Hải quan cửa khẩu cảng Chân Mây Thừa Thiên Huế Huế  
9 33CF CKCCHANMAY CKCCHANMAY Hải quan cửa khẩu cảng Chân Mây Thừa Thiên Huế Huế  
10 33PD HQTHUYAN HQTHUYAN Hải quan Thủy An Thừa Thiên Huế Huế  
10 Chi cục Hải quan khu vực X Thanh Hóa 1 12BI HQSONLA HQSONLA Hải quan Sơn La Sơn La Sơn La  
2 12F1 HQSONLA HQSONLA Hải quan Sơn La Sơn La Sơn La  
3 12F2 HQSONLA HQSONLA Hải quan Sơn La Sơn La Sơn La  
4 12BE HQLONGSAP HQLONGSAP Hải quan cửa khẩu quốc tế Lóng Sập Sơn La Sơn La  
5 27F1 CKTHANHHOA CKTHANHHOA Hải quan cửa khẩu cảng Thanh Hóa Thanh Hóa Thanh Hóa  
6 27F2 CKCNGHISON CKCNGHISON Hải quan cửa khẩu cảng Nghi Sơn Thanh Hóa Thanh Hóa  
7 27B1 CKQTNAMEO CKQTNAMEO Hải quan cửa khẩu quốc tế Na Mèo Thanh Hóa Thanh Hóa  
8 27B2 CKQTNAMEO CKQTNAMEO Hải quan cửa khẩu quốc tế Na Mèo Thanh Hóa Thanh Hóa  
11 Chi cục Hải quan khu vực XI Hà Tĩnh 1 29BB CKNAMCAN CKNAMCAN Hải quan cửa khẩu quốc tế Nậm Cắn Nghệ An Nghệ An  
2 29CC CKCCUALO CKCCUALO Hải quan cửa khẩu cảng Cửa Lò Nghệ An Nghệ An  
3 29PF HQVINH HQVINH Hải quan Vinh Nghệ An Nghệ An 00 A11, A12, A21, A31, A41, A42, A43, H11, H21  
01 B11, B12, B13  
02 E31, E62, E11, E15, E13, E42, E21, E52, E54, E41, E82, G11, G21, G12, G22, G13, G23, G14, G24, G51, G61  
4 30BB CKCAUTREO CKCAUTREO Hải quan cửa khẩu quốc tế Cầu Treo Hà Tĩnh Hà Tĩnh 00 A11, A12, A31, G51, G11, E21, H11  
01 B11, B12, G61, G21, G23, E52, E54, E62, H21  
5 30BI CKCAUTREO CKCAUTREO Hải quan cửa khẩu quốc tế Cầu Treo Hà Tĩnh Hà Tĩnh  
6 30CC CKXUANHAI CKXUANHAI Hải quan cửa khẩu cảng Xuân Hải Hà Tĩnh Hà Tĩnh  
7 29BH HQTTHUY HQTTHUY Hải quan cửa khẩu Thanh Thủy Nghệ An Nghệ An  
8 30F1 CKCVUNGANG CKCVUNGANG Hải quan cửa khẩu cảng Vũng Áng Hà Tĩnh Hà Tĩnh  
9 30F2 CKCVUNGANG CKCVUNGANG Hải quan cửa khẩu cảng Vũng Áng Hà Tĩnh Hà Tĩnh  
12 Chi cục Hải quan khu vực XII Đà Nẵng 1 34AB CKSBDANANG CKSBDANANG Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Đà Nẵng Đà Nẵng Đà Nẵng 00 00 Xử lý chung tại trụ sở Đội  
01 01 Xử lý các tờ khai theo mã loại hình nhập khẩu  
02 02 Xử lý các tờ khai theo mã loại hình xuất khẩu  
2 34CC KCNDANANG KCNDANANG Hải quan Khu công nghiệp Đà Nẵng Đà Nẵng Đà Nẵng 00 Bộ phận tiếp nhận 00  
3 34CE CKCDANANG CKCDANANG Hải quan cửa khẩu cảng Đà Nẵng Đà Nẵng Đà Nẵng 00 Bộ phận tiếp nhận 00  
4 34NG KCNDANANG KCNDANANG Hải quan khu công nghiệp Đà Nẵng Đà Nẵng Đà Nẵng 00 00 Xử lý chung tại trụ sở Đội  
01 01 Xử lý Tờ khai tại Bộ phận Bưu chính  
02 02 Xử lý Tờ khai tại Bộ phận Khu công nghệ cao  
5 35CB CKDUNGQUAT CKDUNGQUAT Hải quan cửa khẩu cảng Dung Quất Quảng Ngãi Quảng Ngãi 00 Bộ phận tiếp nhận 00  
6 35NC HQKCNQNGAI HQKCNQNGAI Hải quan các khu công nghiệp Quảng Ngãi Quảng Ngãi Quảng Ngãi 00 Bộ phận tiếp nhận 00  
7 60BD CKNAMGIANG CKNAMGIANG Hải quan cửa khẩu quốc tế Nam Giang Quảng Nam Đà Nẵng 00 Bộ phận tiếp nhận 00  
8 60CB HQCKCKYHA HQCKCKYHA Hải quan cửa khẩu cảng Kỳ Hà Quảng Nam Đà Nẵng 00 00 Xử lý Tờ khai tại Kỳ Hà  
01 01 Xử lý Tờ khai tại Chu Lai  
02 02 Xử lý tờ khai tại Tam Kỳ  
9 60C1 CNQUANGNAM CNQUANGNAM Hải quan khu công nghiệp Quảng Nam Quảng Nam Đà Nẵng 00 Bộ phận tiếp nhận 00  
10 60C2 CNQUANGNAM CNQUANGNAM Hải quan khu công nghiệp Quảng Nam Quảng Nam Đà Nẵng 00 Bộ phận tiếp nhận 00  
11 38BC HQCKQTBOY HQCKQTBOY Hải quan cửa khẩu quốc tế Bờ Y Kon Tum Quảng Ngãi 00 00 Xử lý chung tại trụ sở Đội  
01 01 Xử lý tại trụ sở Kon Tum  
12 38PD HQCKQTBOY HQCKQTBOY Hải quan cửa khẩu quốc tế Bờ Y Kon Tum Quảng Ngãi  
13 Chi cục Hải quan khu vực XIII Khánh Hòa 1 41BH HQNTHUAN HQNTHUAN Hải quan Ninh Thuận Ninh Thuận Khánh Hòa  
2 41CB CKNHATRANG CKNHATRANG Hải quan cửa khẩu cảng Nha Trang Khánh Hòa Khánh Hòa  
3 41CC CKCCAMRANH CKCCAMRANH Hải quan cửa khẩu cảng Cam Ranh Khánh Hòa Khánh Hòa  
4 41PE CKVANPHONG CKVANPHONG Hải quan Vân Phong Khánh Hòa Khánh Hòa  
5 41AB CKCAMRANH CKCAMRANH Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Cam Ranh Khánh Hòa Khánh Hòa  
6 40B1 CKBUPRANG CKBUPRANG Hải quan cửa khẩu Buprăng Đắk Nông Lâm Đồng  
7 40D1 HQDALAT HQDALAT Hải quan Đà Lạt Lâm Đồng Lâm Đồng  
8 47NM BTHUANDN BTHUANDN Hải quan cửa khẩu cảng Bình Thuận Bình Thuận Lâm Đồng  
14 Chi cục Hải quan khu vực XIV Đắk Lắk 1 37CB CKQUYNHON CKQUYNHON Hải quan cửa khẩu cảng Quy Nhơn Bình Định Gia Lai  
2 37TC HQPHUYEN HQPHUYEN Hải quan Phú Yên Phú Yên Đắk Lắk  
3 40BC HQBMTHUOT HQBMTHUOT Hải quan Buôn Ma Thuột Đắk Lắk Đắk Lắk  
4 38B1 CKLETHANH CKLETHANH Hải quan cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Gia Lai Gia Lai 00 Bộ phận nghiệp vụ tổng hợp  
01 Bộ phận thủ tục  
5 38B2 CKLETHANH CKLETHANH Hải quan cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Gia Lai Gia Lai  
15 Chi cục Hải quan khu vực XV 1 HQTSNHAT  
 
2 HQCPN  
 
 
 
3  
16 Chi cục Hải quan khu vực XVI Cao Bằng 1 10BI HQTQUANG HQTQUANG Hải quan Tuyên Quang Tuyên Quang Tuyên Quang  
2 11B1 HQTALUNG HQTALUNG Hải quan cửa khẩu Tà Lùng Cao Bằng Cao Bằng  
3 11B2 HQTALUNG HQTALUNG Hải quan cửa khẩu Tà Lùng Cao Bằng Cao Bằng  
4 11BE HQTRALINH HQTRALINH Hải quan cửa khẩu quốc tế Trà Lĩnh Cao Bằng Cao Bằng  
5 11BF HQSOCGIANG HQSOCGIANG Hải quan cửa khẩu Sóc Giang Cao Bằng Cao Bằng  
6 11BH HQPOPEO HQPOPEO Hải quan cửa khẩu Pò Peo Cao Bằng Cao Bằng  
7 11G1 HQLYVAN HQLYVAN Hải quan cửa khẩu Lý Vạn Cao Bằng Cao Bằng  
8 11G2 HQLYVAN HQLYVAN Hải quan cửa khẩu Lý Vạn Cao Bằng Cao Bằng  
9 10BB HQTTHUY HQTTHUY Hải quan cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy Hà Giang Tuyên Quang  
10 10BC HQXINMAN HQXIMAN Hải quan cửa khẩu Xín Mần Hà Giang Tuyên Quang  
11 10BD HQSAMPUN HQSAMPUN Hải quan cửa khẩu Săm Pun Hà Giang Tuyên Quang  
12 10BF HQSAMPUN HQSAMPUN Hải quan cửa khẩu Săm Pun Hà Giang Tuyên Quang  
17 Chi cục Hải quan khu vực XVII Tây Ninh 1 45B1 DNVMBAITN DNVMBAITN Hải quan cửa khẩu quốc tế Mộc Bài Tây Ninh Tây Ninh  
2 45B2 KTMCNMBTN KTMCNMBTN Hải quan cửa khẩu quốc tế Mộc Bài Tây Ninh Tây Ninh  
3 45C1 DNVXAMATTN DNVXAMATTN Hải quan cửa khẩu quốc tế Xa Mát Tây Ninh Tây Ninh  
4 45C2 DCRXAMATTN DCRXAMATTN Hải quan cửa khẩu quốc tế Xa Mát Tây Ninh Tây Ninh  
5 45BD PHUOCTANTN PHUOCTANTN Hải quan cửa khẩu Phước Tân Tây Ninh Tây Ninh  
6 45BE KATUMTN KATUMTN Hải quan cửa khẩu Kà Tum Tây Ninh Tây Ninh  
7 45F1 DNVTBANGTN DNVTBANGTN Hải quan Khu công nghiệp Trảng Bàng Tây Ninh Tây Ninh  
8 45F2 PDONGTBTN PDONGTBTN Hải quan Khu công nghiệp Trảng Bàng Tây Ninh Tây Ninh  
9 48BC MQTAYLA MQTAYLA Hải quan cửa khẩu Mỹ Quý Tây Long An Tây Ninh  
10 48BD BINHHIEPLA BINHHIEPLA Hải quan cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp Long An Tây Ninh  
11 48BI DUCHOALA DUCHOALA Hải quan Đức Hòa Long An Tây Ninh  
12 48CF CKCLONGAN CKCLONGAN Hải quan cửa khẩu cảng quốc tế Long An Long An Tây Ninh 01 Bộ phận tiếp nhận 01  
02 Bộ phận tiếp nhận 02  
18 Chi cục Hải quan khu vực XVIII Đồng Nai 1 61BA HOALUBP HOALUBP Hải quan cửa khẩu quốc tế Hoa Lư Bình Phước Đồng Nai 00 Bộ phận tiếp nhận HQ CK Quốc tế Hoa Lư  
01 Lối mở Lộc Tấn  
2 61BB HDIEUBP HDIEUBP Hải quan cửa khẩu Hoàng Diệu Bình Phước Đồng Nai  
3 61PA CTHANHBP CTHANHBP Hải quan Chơn Thành Bình Phước Đồng Nai  
4 61BC CKLTHINH CKLTHINH Hải quan cửa khẩu Lộc Thịnh Bình Phước Đồng Nai  
5 47NB BIENHOADN BIENHOADN Hải quan Biên Hoà Đồng Nai Đồng Nai 00 Bộ phận quản lý tờ khai KCN Biên Hòa nhóm 1  
01 Bộ phận quản lý tờ khai KCN Biên Hòa nhóm 2  
02 Bộ phận quản lý tờ khai tại KCN Amata nhóm 1  
03 Bộ phận quản lý tờ khai tại KCN Amata nhóm 2  
6 47NF TNHATDN TNHATDN Hải quan Thống Nhất Đồng Nai Đồng Nai 00 Bộ phận quản lý tờ khai tại Trụ sở Đội KCN  
01 Bộ phận quản lý tờ khai tại KCN Nhóm 1  
02 Bộ phận quản lý tờ khai tại KCN Nhóm 2  
03 Bộ phận quản lý tờ khai tại KCN Nhóm 3  
7 47NG NTRACHDN NTRACHDN Hải quan cửa khẩu cảng Nhơn Trạch Đồng Nai Đồng Nai 00 Bộ phận quản lý tờ khai tại Trụ sở đội  
01 Bộ phận quản lý tờ khai tại Cảng Phước An  
02 Bộ phận quản lý kho ngoại quan ICD Tân Cảng - Nhơn Trạch  
03 Bộ phận quản lý Cảng Nội địa khác  
04 Bộ phận quản lý các Kho ngoại quan  
8 47XE KCXLBINHDN KCXLBINHDN Hải quan Khu chế xuất Long Bình Đồng Nai Đồng Nai 00 Bộ phận quản lý tờ khai tại DN tại khu vực Loteco  
01 Bộ phận quản lý tờ khai tại DNCX Nhóm 1  
02 Bộ phận quản lý tờ khai tại DNCX Nhóm 2  
03 Bộ phận quản lý tờ khai tại DNCX Nhóm 3  
9 47D1 HQCKCDNA HQCKCDNA Hải quan cửa khẩu cảng Đồng Nai Đồng Nai Đồng Nai 00 Bộ phận quản lý tờ khai tại Trụ sở Đội  
01 Bộ phận quản lý tờ khai tại Cảng Gò Dầu  
02 Bộ phận quản lý tờ khai tại Cảng nội địa khác  
03 Bộ phận quản lý tờ khai tại Cảng Long Bình Tân (Cảng Đồng Nai)  
10 47D2 HQCKCDNA HQCKCDNA Hải quan cửa khẩu cảng Đồng Nai Đồng Nai Đồng Nai  
11 47D3 HQCKCDNA HQCKCDNA Hải quan cửa khẩu cảng Đồng Nai Đồng Nai Đồng Nai 00 Bộ phận quản lý tờ khai tại KCN Long Đức  
01 Bộ phận quản lý tờ khai tại KCN Nhóm 1  
02 Bộ phận quản lý tờ khai tại KCN Nhóm 2  
03 Bộ phận quản lý tờ khai tại KCN Nhóm 3  
12 47I1 DNVLBTDN DNVLBTDN Hải quan Long Bình Tân Đồng Nai Đồng Nai 00 Bộ phận xử lý tờ khai tại ICD Tân cảng Long Bình  
01 Bộ phận quản lý kho ngoại quan nhóm 1  
02 Bộ phận quản lý kho ngoại quan nhóm 2  
03 Bộ phận quản lý kho ngoại quan nhóm 3  
19 Chi cục Hải quan khu vực XIX Cần Thơ 1 48BG BENTRELA BENTRELA Hải quan Bến Tre Bến Tre Vĩnh Long  
2 54CB CANGCANTHO CANGCANTHO Hải quan cửa khẩu cảng Cần Thơ Cần Thơ Cần Thơ  
3 54CD VINHLONGCT VINHLONGCT Hải quan cửa khẩu Vĩnh Long Vĩnh Long Vĩnh Long  
4 54PH TAYDOCT TAYDOCT Hải quan Tây Đô Cần Thơ Cần Thơ  
5 54PK SOCTRANGCT SOCTRANGCT Hải quan Sóc Trăng Sóc Trăng Cần Thơ  
6 54CF TRAVINHCT TRAVINHCT Hải quan cửa khẩu cảng Trà Vinh Trà Vinh Vĩnh Long  
7 54CE HQHGCT HQHGCT Hải quan Hậu Giang Hậu Giang Cần Thơ  
8 59BD HQCAMAU CNAMCANCM Hải quan cửa khẩu cảng Năm Căn Cà Mau Cà Mau  
9 59BE BACLIEUCM BACLIEUCM Hải quan Bạc Liêu Bạc Liêu Cà Mau  
20 Chi cục Hải quan khu vực XX Đồng Tháp 1 48CG MYTHOLA MYTHOLA Hải quan cửa khẩu cảng Mỹ Tho Tiền Giang Đồng Tháp  
2 50BB TINHBIENAG TINHBIENAG Hải quan cửa khẩu quốc tế Tịnh Biên An Giang An Giang  
3 50BC HOIDONGAG HOIDONGAG Hải quan cửa khẩu Vĩnh Hội Đông An Giang An Giang  
4 50BD VXUONGAG VXUONGAG Hải quan cửa khẩu quốc tế Vĩnh Xương An Giang An Giang  
5 50BK KBINHAG KBINHAG Hải quan cửa khẩu Khánh Bình An Giang An Giang  
6 50CE CMYTHOIAG CMYTHOIAG Hải quan cửa khẩu cảng Mỹ Thới An Giang An Giang  
7 49BB THPHUOCDT THPHUOCDT Hải quan cửa khẩu quốc tế Thường Phước Đồng Tháp Đồng Tháp  
8 49BE SOTHUONGDT SOTHUONGDT Hải quan cửa khẩu quốc tế Thường Phước Đồng Tháp Đồng Tháp  
9 49BF THBINHDT THBINHDT Hải quan cửa khẩu quốc tế Dinh Bà Đồng Tháp Đồng Tháp  
10 49BG DINHBADT DINHBADT Hải quan cửa khẩu quốc tế Dinh Bà Đồng Tháp Đồng Tháp  
11 49C1 CAOLANHCDT CAOLANHCDT Hải quan cửa khẩu cảng Đồng Tháp Đồng Tháp Đồng Tháp  
12 49C2 SADECCDT SADECCDT Hải quan cửa khẩu cảng Đồng Tháp Đồng Tháp Đồng Tháp  
13 53BC HATIENKG HATIENKG Hải quan cửa khẩu quốc tế Hà Tiên Kiên Giang An Giang  
14 53BK GTHANHKG GTHANHKG Hải quan cửa khẩu quốc tế Hà Tiên Kiên Giang An Giang  
15 53CD CHCHONGKG CHCHONGKG Hải quan cửa khẩu quốc tế Hà Tiên Kiên Giang An Giang  
16 53CH CKPHUQUOC PHUQUOCKG Hải quan Phú Quốc Kiên Giang An Giang  
17 53BE RACHGIAKG RACHGIAKG Hải quan Rạch Giá Kiên Giang An Giang